色衰愛弛

sè shuāi ài chí sắc suy ái thỉ

Hán Việt: sắc suy ái thỉ · Pinyin: sè shuāi ài chí

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (suy) + (ái) + (thỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 色:姿色、容颜;弛:松懈,衰退。指靠美貌得宠的人,一旦姿色衰老,就会遭到遗弃。指男子喜新厌旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因容颜衰老而失去爱宠。
  • Tân Hoa Tự Điển 色姿色、容颜;弛松懈,衰退。指靠美貌得宠的人,一旦姿色衰老,就会遭到遗弃。指男子喜新厌旧。

Eng

  • Cihui 色衰愛弛 èshuāi'àichí f.e. love goes as beauty withers