豔陽天
diễm dương thiên
Hán Việt: diễm dương thiên · Pinyin: yàn yáng tiān
Tổng quan
ngày nắng rực rỡ | ngày nóng bức
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày nắng rực rỡ | ngày nóng bức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陽光明媚的春天。唐.杜甫〈數陪章梓州泛江有女樂在詩舫戲為豔曲〉二首之一:「競將明媚色,偷眼豔陽天。」宋.歐陽修〈玉樓春.酒美春濃花世界〉詞:「莫教辜負豔陽天,過了堆金何處買。」_x000D_ 2.陽光豔麗的日子。如:「今天是個豔陽天,很適合到郊外踏青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"苀阳天"。亦作"艳阳天"; 阳光明媚的春天。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"苀阳天"。亦作"艳阳天"。 2.阳光明媚的春天。
Eng
- CC-CEDICT bright sunny day; blazing hot day
- Cihui 艷陽天 ànyángtiān n. bright spring day