艺术品

yì shù pǐnnghệ thuật phẩm

Hán Việt: nghệ thuật phẩm · Pinyin: yì shù pǐn

Tổng quan

PHẨM tác phẩm nghệ thuật (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật tạo hình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.艺术作品。一般指造型艺术的作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有藝術造型或表達創作理念等的作品。

Cấu tạo: 藝 (nghệ) + 術 (thuật) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm nghệ thuật
  • Cihui LT:件
  • Tần suất từ nghệ thuật phẩm/nghệ truật phẩm: tác phẩm nghệ thuật; tác phẩm nghệ thuật
  • Biên soạn work of art M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有藝術造型或表達創作理念等的作品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.艺术作品。一般指造型艺术的作品。

Eng

  • Cihui art piece; work of art
  • Tần suất từ n. work of art M:²jiàn

Đức

  • Handedict Kunst (S, Kunst)

Từ liên quan

Gần nghĩa

艺术品爱好 · 艺术史 · 艺术家 · 艺术性 · 艺术片 · 艺术的 · 艺术节 · 艺术馆