节余

jié yútiết dư

Hán Việt: tiết dư · Pinyin: jié yú

Tổng quan

tiết kiệm dành được; tiết kiệm dư đýợc; dành dụm.; tiền tiết kiệm được; của cải tiết kiệm được; của dành dụm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①因节约而剩下每月能~三五十元。②指节余的钱或东西把全部~捐给了灾区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節省積存。如:「這個月節餘的錢不多,必須節省一點才行。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 餘 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Tần suất từ tiết kiệm dư đýợc; dành dụm; tiền tiết kiệm được; của cải tiết kiệm được; của dành dụm
  • Biên soạn 節餘 jiéyú n. surplus (from economizing) ◆v. save

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節省積存。如:「這個月節餘的錢不多,必須節省一點才行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①因节约而剩下每月能~三五十元。②指节余的钱或东西把全部~捐给了灾区。

Eng

  • Cihui to save; savings
  • Tần suất từ 節餘 jiéyú n. surplus (from economizing) ◆v. save

Đức

  • Handedict Überschuss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盈余