節儉地
tiết kiệm địa
Hán Việt: tiết kiệm địa
Tổng quan
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế thanh đạm, gầy gò thanh đạm, sơ sài, tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí tiết kiệm, tằn tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế thanh đạm, gầy gò thanh đạm, sơ sài, tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí tiết kiệm, tằn tiện