節儉的

tiết kiệm đích

Hán Việt: tiết kiệm đích

Tổng quan

tiết kiệm, kinh tế căn cơ; tiết kiệm, thanh đạm nội trợ toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới dè sẻn lo xa, biết lo trước, biết dự phòng, tằn tiện, tiết kiệm thận trọng, cẩn thận, khôn ngoan tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh

Cấu tạo: (tiết) + (kiệm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm, kinh tế căn cơ; tiết kiệm, thanh đạm nội trợ toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới dè sẻn lo xa, biết lo trước, biết dự phòng, tằn tiện, tiết kiệm thận trọng, cẩn thận, khôn ngoan tiết kiệm, tằn tiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn…