节奏

jié zòutiết tấu

Hán Việt: tiết tấu · Pinyin: jié zòu

Tổng quan

tiết tấu; nhịp điệu.; nhịp nhàng. sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

①音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象~明快。②比喻均匀的、有规律的工作进程工作要有~地进行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指一種以一定速度快慢的節拍,由規律的強弱、長短所組成。rhythm 中譯名。 2.比喻有規律的進程。如:「生活有了節奏,就不會再覺得生命空虛了。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 節奏 iézòu* n. rhythm; beat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指一種以一定速度快慢的節拍,由規律的強弱、長短所組成。rhythm 中譯名。 2.比喻有規律的進程。如:「生活有了節奏,就不會再覺得生命空虛了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象~明快。②比喻均匀的、有规律的工作进程工作要有~地进行。

Eng

  • JMdict rhythm
  • Cihui rhythm; tempo; musical pulse; cadence; beat

Đức

  • Handedict Rhythmus

ja

  • JMdict 節奏(せっそう)

other

  • Nguồn khác Sự nhịp nhàng của bài nhạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

节拍