节奏感

jié zòu gǎntiết tấu cảm

Hán Việt: tiết tấu cảm · Pinyin: jié zòu gǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指乐曲的节奏性或对乐曲节奏的感觉能力。 2.指人们对社会运动进程的感受。

Cấu tạo: 節 (tiết) + 奏 (tấu) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm thụ nhịp điệu
  • Biên soạn 節奏感 iézòugǎn n. sense of rhythm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指乐曲的节奏性或对乐曲节奏的感觉能力。 2.指人们对社会运动进程的感受。

Eng

  • Cihui 節奏感 iézòugǎn n. sense of rhythm
  • Tần suất từ 節奏感 iézòugǎn n. sense of rhythm

Đức

  • Handedict Rhythmusgefühl (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

节奏的 · 節奏 · 节奏 · 节奏体操 · 节奏口技 · 节奏布鲁斯 · 節奏感 · 节奏学