节录
tiết lục
Hán Việt: tiết lục · Pinyin: jié lù
Tổng quan
trích; trích dẫn; trích lục. bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi.; phần trích; đoạn trích. đây là đăng toàn bài, không phải phần trích. 這一篇是讀者來信的節錄. đây là phần trích trong thư gởi đến của các độc giả
从整篇文字里摘取重要的部分:这篇文章太长,只能~发表; 摘录下来的部分:这里发表的是全文,不是~, 这一篇是读者来信的~。
摘錄大要。如:「這篇文章太長了,只好節錄要點發表。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trích đoạn
- Google Alex v6 trích lục
- VietPhrases trích dẫn; trích lục; phần trích; đoạn trích
- Tần suất từ ngắn, vắn tắt, gọn, bản tóm tắt, bản toát yếu, (pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng, lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc), (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng), tóm lại, tóm tắt lại, lập hồ sơ (một vụ kiện), giao cho luật sư để biện hộ, chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc), chỉ dẫn tường tận; trích dẫn; trích lục; phần trích; đoạn trích
- Biên soạn 節錄 jiélù v./n. extract; excerpt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摘錄大要。如:「這篇文章太長了,只好節錄要點發表。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从整篇文字里摘取重要的部分:这篇文章太长,只能~发表; 摘录下来的部分:这里发表的是全文,不是~, 这一篇是读者来信的~。
Eng
- Cihui to extract; to excerpt; excerpt
- Tần suất từ 節錄 jiélù v./n. extract; excerpt , Zhè piān wénzhāng zhǐ néng ∼ fābiǎo. Only an excerpt from this article can be published