节日穿的 tiết nhật xuyên đích Hán Việt: tiết nhật xuyên đích Tổng quan (đùa cợt) bảnh, diện, dùng để mặc ngày hội (quần áo) Cấu tạo: 節 (tiết) + 日 (nhật) + 穿 (xuyên) + 的 (đích)Hán Việttiết nhật xuyên đíchTừ loạitínhCấu tạo節 + 日 + 穿 + 的 · tiết + nhật + xuyên + đích nghĩa thành phần: tiết + nhật + xuyên + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 bảnh Từ liên quan Gần nghĩa节日的 · 节日服装 · 节日活动 · 節日翁 · 节日翁