节用爱人
tiết dụng ái nhân
Hán Việt: tiết dụng ái nhân · Pinyin: jié yòng ài rén
Tổng quan
节约用度,爱护百姓。
節省用度,愛護人民。唐.高郢〈諫造章敬寺書〉:「陛下若節用愛人,當與夏后齊駕,何必勞人動眾,而踵梁武之遺風乎?」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节约用度,爱护百姓。
Hán Việt: tiết dụng ái nhân · Pinyin: jié yòng ài rén
节约用度,爱护百姓。
節省用度,愛護人民。唐.高郢〈諫造章敬寺書〉:「陛下若節用愛人,當與夏后齊駕,何必勞人動眾,而踵梁武之遺風乎?」