节用爱人

jié yòng ài réntiết dụng ái nhân

Hán Việt: tiết dụng ái nhân · Pinyin: jié yòng ài rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

节约用度,爱护百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節省用度,愛護人民。唐.高郢〈諫造章敬寺書〉:「陛下若節用愛人,當與夏后齊駕,何必勞人動眾,而踵梁武之遺風乎?」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 用 (dụng) + 愛 (ái) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节约用度,爱护百姓。

Từ liên quan

Gần nghĩa

爱人如己 · 愛人兒 · 爱人儿 · 节用厚生 · 爱人利物 · 爱人以德 · 爱人好士 · 节用爱民