节用爱民 jié yòng ài mín·tiết dụng ái dân Hán Việt: tiết dụng ái dân · Pinyin: jié yòng ài mín Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 节省开支,爱护百姓。 Cấu tạo: 節 (tiết) + 用 (dụng) + 愛 (ái) + 民 (dân)Pinyinjié yòng ài mínHán Việttiết dụng ái dânCấu tạo節 + 用 + 愛 + 民 · tiết + dụng + ái + dân nghĩa thành phần: tiết + dụng + ái + dân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 节省开支,爱护百姓。 Từ liên quan Gần nghĩa爱民如子 · 爱民区 · 节用厚生 · 爱民恤物 · 节用爱人 · 节用裕民 · 爱民公约 · 爱民月