節省的

tiết tỉnh đích

Hán Việt: tiết tỉnh đích

Tổng quan

kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) ít, thiếu, không đủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp

Cấu tạo: (tiết) + (tỉnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh tế, mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...) ít, thiếu, không đủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ, chật hẹp