节约地

tiết ước địa

Hán Việt: tiết ước địa

Tổng quan

về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế thanh đạm, đạm bạc

Cấu tạo: 節 (tiết) + 約 (ước) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm

Từ liên quan

Gần nghĩa

节约的 · 节约者 · 节约 · 节约用水 · 节约装置 · 节约奖 · 节约领 · 約地