芝兰室

zhī lán shìchi lan thất

Hán Việt: chi lan thất · Pinyin: zhī lán shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《孔子家语.六本》"与善人居,如入芝兰之室,久闻而不知其香,即与之化矣。"后以喻贤士之所居。亦指助人从善的环境。

Cấu tạo: 芝 (chi) + 蘭 (lan) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 môi trường tốt đẹp
  • Biên soạn 芝蘭室 hī-lánshì id. a morally fine environment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孔子家语.六本》"与善人居,如入芝兰之室,久闻而不知其香,即与之化矣。"后以喻贤士之所居。亦指助人从善的环境。

Eng

  • Cihui 芝蘭室 hī-lánshì id. a morally fine environment

Từ liên quan

Gần nghĩa

芝兰之室 · 芝兰玉树 · 兰室 · 芝兰 · 芝蘭 · 芝蘭室 · 芝兰之交 · 芝兰子弟