花卉

huā huìhoa hủy

Hán Việt: hoa hủy · Pinyin: huā huì

Tổng quan

hoa cỏ; hoa cảnh.; tranh Trung Quốc vẽ hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①花草。②以花草为题材的中国画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指花草。《初刻拍案驚奇》卷九:「那杏園中花卉之奇,亭榭之好,諸貴人家所不能仰望。」 2.國畫中專門以花草為繪畫題材的類別。《儒林外史》第一回:「要畫二十四副花卉冊頁送上司,此事交在我身上。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 卉 (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa và cây cảnh
  • Biên soạn 花卉 huāhuì* n. 1. flowering plant M:pén/¹zhǒng 2. vegetation 3. painting of flowers/plants

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指花草。《初刻拍案驚奇》卷九:「那杏園中花卉之奇,亭榭之好,諸貴人家所不能仰望。」 2.國畫中專門以花草為繪畫題材的類別。《儒林外史》第一回:「要畫二十四副花卉冊頁送上司,此事交在我身上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①花草。②以花草为题材的中国画。

Eng

  • Cihui flowers and plants

Đức

  • Handedict Blumen, Zierpflanzen (S, Bot)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花草