卉
hủy
Hán Việt: hủy · Pinyin: huì
Tổng quan
cây cối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | hủy |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | hui3 |
| Nhật Bản | KUSA |
| Hàn Quốc | 훼 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoih |
| Phản thiết | 許偉切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên gọi tóm các thứ cỏ. Như {kì hoa dị hủy} [奇花異卉] hoa kì cỏ lạ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草類植物的總稱。《爾雅.釋草》:「卉,草。」晉.郭璞.注:「卉,百卉總名。」如:「奇卉」、「花卉」。《詩經.小雅.出車》:「春日遲遲,卉木萋萋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卉 (会意。小篆字从三屮”,草木初生。本义草的总称) 同本义 卉,草之总名也。--《说文》 卉木萋萋。--《诗·小雅·出车》 百卉具腓。--《诗·小雅·四月》 鸟夷卉服。--《书·禹贡》 又如卉木(草木);卉犬(用草扎成的狗);卉物(草木物产) 泛指草木 桑末寄失根生兮,卉既凋而已育。--《文选·张衡·思玄赋》 指花 奇卉怪草。--王元之《桂阳罗君游太湖洞庭诗序》 卉 粗,粗陋 众 卉,众也。--《广雅 卉huì草的总称百~。花~。
Eng
- CC-CEDICT plants
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】許偉切,音虺。衆也。百艸總名。【正字通】俗𠦄字。
Thuyết Văn
艸之緫名也。 从艸屮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。卉、艸也。東越楊州之閒曰卉。 三屮卽三艸也。㑹意。許偉切。十五部。
【卉】 (hủy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸屮 (thảo triệt) Phiên thiết: Hứa vĩ thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 偉 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) chi (Chưng) tổng danh (Danh) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦴬 · 芔 · 芔