花草

huā cǎo hoa thảo

Hán Việt: hoa thảo · Pinyin: huā cǎo

Tổng quan

hoa và cây cỏ

Cấu tạo: (hoa) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa và cây cỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花與草的合稱。《齊民要術.自序》:「花草之流,可以悅目。」唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「吳宮花草埋幽徑,晉代衣冠成古丘。」《西遊記》第二回:「那崖下石坎邊,花草中,樹木裡,若大若小之猴,跳出千千萬萬,把個美猴王圍在當中。」_x000D_ 2.舊時比喻女子。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「若見了那異鄉花草,再休似此處棲遲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指供观赏的花和草。

Eng

  • CC-CEDICT flowers and plants
  • Cihui flowers and plants

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花卉