花和尚
hoa hòa thượng
Hán Việt: hoa hòa thượng · Pinyin: huā hé shàng
Tổng quan
hoa hoà thượng; sư phá giới (chỉ hoà thượng không giữ giới quy, như uống rượu, ăn thịt...)。指不守戒規(如喝酒、吃肉等)的和尚。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa hoà thượng; sư phá giới (chỉ hoà thượng không giữ giới quy, như uống rượu, ăn thịt...)。指不守戒規(如喝酒、吃肉等)的和尚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.《水滸傳》一書中,魯智深的別號。魯智深出家為和尚,因身上有刺花,所以被稱為「花和尚」。 2.指不守清規的出家人。如:「身為出家人,卻葷酒不忌,真是個花和尚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不守戒规(如喝酒、吃肉等)的和尚。
Eng
- Cihui 花和尚 uāhéshang n. <Budd.> monk who doesn't follow the rituals M:ge/²wèi