花嘴花舌

huā zuǐ huā shé hoa chủy hoa thiệt

Hán Việt: hoa chủy hoa thiệt · Pinyin: huā zuǐ huā shé

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (chủy) + (hoa) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花言巧語。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「那鳳奴年已一十五歲,已解人事,見孫三郎花嘴花舌,說著渾話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓花言巧语,能说会道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓花言巧语,能说会道。