花岗石

huā gāng shíhoa cương thạch

Hán Việt: hoa cương thạch · Pinyin: huā gāng shí

Tổng quan

đá granite

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"花岗岩"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主要由長石、石英和黑雲母等礦物的晶體顆粒所組成花崗岩作成的常見岩石材料。如:「花崗石非常堅固,是一種良好的建築材料。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 崗 (cương) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 granit
  • Tần suất từ (khoáng chất) đá granit, lấy đao chém đá, lấy gậy chọc trời
  • Biên soạn 花崗石 uāgāngshí n. granite M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要由長石、石英和黑雲母等礦物的晶體顆粒所組成花崗岩作成的常見岩石材料。如:「花崗石非常堅固,是一種良好的建築材料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"花岗岩"。

Eng

  • Cihui granite
  • Tần suất từ 花崗石 uāgāngshí n. granite M:²kuài

Đức

  • Handedict Granit (ein Mineral) (S, Geol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

花岗石的 · 花岗岩 · 花岗岩类 · 花岗质的 · 花岗岩状的 · 花岗闪长岩 · 花岗状 · 花岗岩状