花式的

hoa thức đích

Hán Việt: hoa thức đích

Tổng quan

sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu, có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu (hoa), lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng, tư

Cấu tạo: 花 (hoa) + 式 (thức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đa dạng

Từ liên quan

Gần nghĩa

花式 · 花式游泳 · 花式溜冰 · 花式滑冰 · 花式足球 · 花式图 · 花式线 · 花式滑水