花心思
hoa tâm tư
Hán Việt: hoa tâm tư · Pinyin: huā xīn sī
Tổng quan
suy nghĩ thấu đáo | đầu tư công sức suy nghĩ | xem xét kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ thấu đáo | đầu tư công sức suy nghĩ | xem xét kỹ lưỡng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用心費神。如:「這座花燈外型新穎而有創意,足見設計者頗花心思。」
Eng
- CC-CEDICT to think through|to invest effort in thinking about|to consider thoroughly
- Cihui to think through; to invest effort in thinking about; to consider thoroughly