花把戲 huā bǎ xì · hoa bả hí Hán Việt: hoa bả hí · Pinyin: huā bǎ xì Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 把 (bả) + 戲 (hí)Pinyinhuā bǎ xìHán Việthoa bả híCấu tạo花 + 把 + 戲 · hoa + bả + hí nghĩa thành phần: hoa + bả + hí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 藉端生事。比喻不合情理的事。《醒世姻緣傳》第一六回:「這只邢皋門去了不足一月,幹出這許多花把戲了,還有許多不大好的光景。」