花招兒 huā zhāo ér · hoa chiêu nhi Hán Việt: hoa chiêu nhi · Pinyin: huā zhāo ér Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 招 (chiêu) + 兒 (nhi)Pinyinhuā zhāo érHán Việthoa chiêu nhiCấu tạo花 + 招 + 兒 · hoa + chiêu + nhi nghĩa thành phần: hoa + chiêu + nhi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 姿势好看而不实用的武术动作,泛指巧妙的陪衬手法;欺骗人的狡猾手段、计策等:耍~|玩弄~。