花搭著

hoa đáp trứ

Hán Việt: hoa đáp trứ

Tổng quan

trộn lẫn; pha trộn; độn; pha; trộn。種類或質量不同的東西錯綜搭配。 細糧粗糧花搭著吃。 gạo xấu trộn gạo tốt mà ăn; ăn độn.

Cấu tạo: (hoa) + (đáp) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn lẫn; pha trộn; độn; pha; trộn。種類或質量不同的東西錯綜搭配。 細糧粗糧花搭著吃。 gạo xấu trộn gạo tốt mà ăn; ăn độn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種類不同的東西錯綜搭配。形容錯綜有變化。如:「吃火鍋時,他總喜歡把各式各樣的材料花搭著一塊兒煮。」