花木瓜
hoa mộc qua
Hán Việt: hoa mộc qua · Pinyin: huā mù guā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻中看不中吃。元.康進之《李逵負荊》第三折:「原來是花木瓜兒外看好,不由咱不回頭兒暗笑。」《水滸傳》第二四回:「人只道一個親兄弟做都頭,怎地養活了哥嫂,卻不知反來嚼咬人,正是『花木瓜,空好看。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果实名。即木瓜; 比喻外表好看,其实无用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.果实名。即木瓜。 2.比喻外表好看,其实无用。