花木蘭
hoa mộc lan
Hán Việt: hoa mộc lan · Pinyin: huā mù lán
Tổng quan
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường
Nghĩa
Việt
- Cihui Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。參見「木蘭」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学故事人物。即古乐府《木兰诗》中女扮男装﹑代父从军的木兰。其姓氏无可考,或作花,或作朱,或作魏,亦或作木,均无确证◇世多称木兰或花木兰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文学故事人物。即古乐府《木兰诗》中女扮男装﹑代父从军的木兰。其姓氏无可考,或作花,或作朱,或作魏,亦或作木,均无确证◇世多称木兰或花木兰。
Eng
- CC-CEDICT Hua Mulan, legendary woman warrior (c. fifth century), Northern dynasties folk hero recorded in Sui and Tang literature
- Cihui Hua Mulan, legendary woman warrior (c. fifth century), Northern dynasties folk hero recorded in Sui and Tang literature