花果山

huā guǒ shān hoa quả san

Hán Việt: hoa quả san · Pinyin: huā guǒ shān

Tổng quan

Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记, điểm du lịch | (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cấu tạo: (hoa) + (quả) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记, điểm du lịch | (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明吳承恩小說《西遊記》中,蘊育孫悟空的地方。《西遊記》第一回:「臣奉旨觀聽金光之處,乃東勝神洲海東傲來小國之界,有一座花果山,山上有一仙石,石產一卵,見風化一石猴。」

Eng

  • CC-CEDICT Mount Huaguo in Jiangsu, featured in 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], tourist destination|(also the name of mountains in other parts of China)
  • Cihui Mount Huaguo in Jiangsu, featured in 西遊記|西游记, tourist destination; (also the name of mountains in other parts of China)