花架子
hoa giá tử
Hán Việt: hoa giá tử · Pinyin: huā jià zi
Tổng quan
bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
Nghĩa
Việt
- Cihui bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.種花的架子。如:「他搭了個花架子,準備閒暇時種些花草,美化環境。」 2.傳統戲劇舞臺上的武術架勢,招式好看但卻無實際效用。後比喻虛有其表、華而不實的行為。如:「他做事喜歡搞花架子,表面風光,卻沒有實際效益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指花哨而不实用的武术动作; 比喻外表好看但缺少实用价值的东西。也指形式主义的做法工作要讲实效,不要做表面文章,摆~。
- Tân Hoa Tự Điển ①指花哨而不实用的武术动作。②比喻外表好看但缺少实用价值的东西。也指形式主义的做法工作要讲实效,不要做表面文章,摆~。
Eng
- CC-CEDICT attractive appearance, but without substance
- Cihui attractive appearance, but without substance