花椰菜

huā yē cài hoa gia thái

Hán Việt: hoa gia thái · Pinyin: huā yē cài

Tổng quan

bông cải trắng

Cấu tạo: (hoa) + (gia) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông cải trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。十字花科蕓薹屬,二年生草本。為甘藍的變種,莖硬而肥大,高約四十至八十公分。葉寬大,基部鈍形,邊緣呈波狀,平滑無毛。花梗及未發育之花芽密集著生成肉質頭狀,可供食用。也稱為「花菜」、「球花甘藍」、「菜花」、「椰菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生或二年生草本植物,叶子大。花呈半球状,黄白色,是常见蔬菜。通称菜花,有的地区叫花菜。

Eng

  • CC-CEDICT cauliflower
  • Cihui cauliflower