椰

yégiaNôm dừa

Hán Việt: gia · Pinyin: yé · Nôm: dừa

Tổng quan

Cây dừa. Cũng gọi là gia tử [椰子]

椰丝 · 椰壳 · 椰奶 · 椰子 · 椰揄 · 椰林 · 椰果 · 椰枣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyé
Hán Việtgia
Âm Nômdà
Quảng Đôngje4
Mân Namiâ
Nhật BảnYASHI
Hàn Quốc야
Chú âmㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổja
Phản thiết以遮切
Thanh mẫu以
Vận麻
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dừa. Cũng gọi là gia tử [椰子]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dà vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) [Eng: a medium high tree with brown bark used to dye fabric, thread or caulk a boat]
  • Giản Dị Hán Nôm gia gia tử (trái dừa) [Eng: palm tree, coconut palm]
  • Giản Dị Hán Nôm dừa cây dừa, quả dừa [Eng: coconut]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) da cây da (cây đa) [Eng: banyan tree]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「椰子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椰 椰子树 汁可做饮料,外果皮和中果皮的纤维可制船缆和刷子,叶子可编席和盖棚 椰yē ⒈ 、装饰品等。木材可做器具和供建筑用。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) coconut palm, Taiwan pr. [ye2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同㭨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭨 · 枒 · 㭨