椰
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: yé
Tổng quan
(dạng kết hợp) cây dừa tiếng Đài Loan đọc là [ye2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yé |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | je4 |
| Mân Nam | iâ |
| Nhật Bản | YASHI |
| Hàn Quốc | 야 |
| Chú âm | ㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ja |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây dừa. Cũng gọi là {gia tử} [椰子].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「椰子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 椰 椰子树 汁可做饮料,外果皮和中果皮的纤维可制船缆和刷子,叶子可编席和盖棚 椰yē ⒈ 、装饰品等。木材可做器具和供建筑用。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT (bound form) coconut palm|Taiwan pr. [ye2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同㭨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㭨 · 枒 · 㭨