花紋

huā wén hoa văn

Hán Việt: hoa văn · Pinyin: huā wén

Tổng quan

thiết kế trang trí hoa văn。(花紋兒)各種條文和圖形。 貝殼上面有綠色的花紋。 trên vỏ sò có hoa văn màu xanh lục. 他能織各種花紋的蓆子。 anh ấy có thể dệt được chiếu có nhiều hoa văn. 花紋繁雜。 hoa văn hỗn hợp.

Cấu tạo: (hoa) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết kế trang trí hoa văn。(花紋兒)各種條文和圖形。 貝殼上面有綠色的花紋。 trên vỏ sò có hoa văn màu xanh lục. 他能織各種花紋的蓆子。 anh ấy có thể dệt được chiếu có nhiều hoa văn. 花紋繁雜。 hoa văn hỗn hợp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 條紋或圖形。如:「這塊布料的花紋很別緻。」《宋史.卷三五七.列傳.何灌》:「張康國薦於徽宗,召對,問西北邊事,以笏畫御榻,指坐衣花紋為形勢。」《紅樓夢》第八回:「只見大如雀卵,燿若明霞,瑩潤如酥,五色花紋纏護。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);各种条纹和图形:贝壳上面有绿色的~|他能织各种~的席子。

Eng

  • CC-CEDICT decorative design
  • Cihui decorative design

ja

  • JMdict flower design

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斑纹