花腿閒漢

huā tuǐ xián hàn hoa thối gian hán

Hán Việt: hoa thối gian hán · Pinyin: huā tuǐ xián hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (thối) + (gian) + (hán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在腿上刺花的男人。指市井无赖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指市井无赖。旧时彼辈每于腿上刺花,故称。