花舌子

huā shé zi hoa thiệt tử

Hán Việt: hoa thiệt tử · Pinyin: huā shé zi

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (thiệt) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣於花言巧語的人。如:「花舌子說話沒幾分真實,不可相信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指花言巧语﹑惯于说谎的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指花言巧语﹑惯于说谎的人。

Eng

  • Cihui 花舌子 uāshézi n. <topo.> sweet-talker; glib person