花花世界

huā huā shì jiè hoa hoa thế giới

Hán Việt: hoa hoa thế giới · Pinyin: huā huā shì jiè

Tổng quan

thế giới phồn hoa | thế giới hưởng lạc

Cấu tạo: (hoa) + (hoa) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới phồn hoa | thế giới hưởng lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容形色不同的世界。語本《華嚴經》:「佛土生五色蓮,一花一世界,一葉一如來。」後指熱鬧繁華的地方。《精忠岳傳》第一五回:「每想中原花花世界,一心要奪取宋室江山。」也泛指人世間。如:「人既然來到這個花花世界,就應要有所作為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指繁华的、吃喝玩乐的地方。也泛指人世间。
  • Tân Hoa Tự Điển 指繁华地区或灯红酒绿、寻欢作乐的场所。也泛指人世间(含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT the teeming world|the world of sensual pleasures
  • Cihui 花花世界 uāhuā shìjiè p.w. the world of sensuality