花花太歲

huā huā tài suì hoa hoa thái tuế

Hán Việt: hoa hoa thái tuế · Pinyin: huā huā tài suì

Tổng quan

thái tuế: công tử bột/công tử nhà giàu

Cấu tạo: (hoa) + (hoa) + (thái) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái tuế: công tử bột/công tử nhà giàu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太岁:原指传说中的神名,借指作威作福的土豪和官宦。指穿着华丽,不务正业,只专心于吃喝玩乐的官宦和土豪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指横行霸道的豪门恶少。
  • Tân Hoa Tự Điển 太岁原指传说中的神名,借指作威作福的土豪和官宦。指穿着华丽,不务正业,只专心于吃喝玩乐的官宦和土豪。