花花太歲
hoa hoa thái tuế
Hán Việt: hoa hoa thái tuế · Pinyin: huā huā tài suì
Tổng quan
thái tuế: công tử bột/công tử nhà giàu
Nghĩa
Việt
- Cihui thái tuế: công tử bột/công tử nhà giàu
- Cihui thái tuế; công tử bột; công tử nhà giàu。太歲:指作威作福的官宦豪門子弟。猶指"花花公子"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣著華麗,不務正業,只會吃喝玩樂、作威作福的富貴人家子弟。元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「花花太歲我為最,浪子喪門世無對。」《水滸傳》第七回:「京師人懼怕他權勢,誰敢與他爭口,叫他做花花太歲。」