花說柳說
hoa thuyết liễu thuyết
Hán Việt: hoa thuyết liễu thuyết · Pinyin: huā shuō liǔ shuō
Tổng quan
khéo ăn khéo nói: nói những lời giả dối/nói đến con kiến trong lỗ cũng phải bò ra
Nghĩa
Việt
- Cihui khéo ăn khéo nói: nói những lời giả dối/nói đến con kiến trong lỗ cũng phải bò ra
- Cihui khéo ăn khéo nói; nói những lời giả dối; nói đến con kiến trong lỗ cũng phải bò ra。說虛假而動聽的話。 他花說柳說,就是沒人聽他的。 nó chuyên nói những lời giả dối, không ai nghe nó cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容虛假而動聽的言語。《兒女英雄傳》第一五回:「你看不得這些小爺們花說柳說的,不中用,一按就沒了。」也作「花言巧語」、「巧語花言」。
Eng
- Cihui 花說柳說 uāshuōliǔshuō f.e. <topo.> 1. engage in close conversation 2. flatter; use sweet and insincere words