芸芸衆生

yún yún zhòng shēng vân vân chúng sanh

Hán Việt: vân vân chúng sanh · Pinyin: yún yún zhòng shēng

Tổng quan

mọi sinh linh (Phật giáo) | quần chúng nhân dân

Cấu tạo: (vân) + (vân) + (chúng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi sinh linh (Phật giáo) | quần chúng nhân dân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芸芸:形容众多;众生:原指一切生物,后指许多人。原指世间的一切生灵。后多指大群无知无识的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指一切人和动物◇多指一般百姓芸芸众生谁来庇护|他们把芸芸众生推入了灾难的深渊。
  • Tân Hoa Tự Điển 芸芸形容众多;众生原指一切生物,后指许多人。原指世间的一切生灵◇多指大群无知无识的人。

Eng

  • CC-CEDICT every living being (Buddhism)|the mass of common people
  • Cihui 芸芸眾生 únyún zhòngshēng n. <rel.> all living things