芸香科
vân hương khoa
Hán Việt: vân hương khoa · Pinyin: yún xiāng kē
Tổng quan
(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙子葉植物的一科,木本或草本。單葉或複葉,常具油性腺點。花兩性罕單性,五或四數,整齊,子房上位,中軸胎座。果為柑果、漿果、核果或罕為蒴果、翅果。如柑橘、柚及花椒等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双子叶植物纲的一科。多数为灌木或乔木,少数为草本。普遍含挥发油,有香气。花多为两性。萼片和花瓣四五枚。主要产于热带和亚热带。如柑、橘、橙、柚、柠檬、佛手、花椒、芸香等。
Eng
- CC-CEDICT (botany) family Rutaceae (rue family, aka citrus family)
- Cihui (botany) family Rutaceae (rue family, aka citrus family)