刍猎渔樵
sô liệp ngư tiều
Hán Việt: sô liệp ngư tiều
Tổng quan
ắt cỏ, đi săn, đánh cá, kiếm củi, công việc làm của người ở ẩn. Chỉ sự ở ẩn. Xem thí dụ ở chữ Sô 芻. sô lạp ngư tiều sô lạp ngư tiều ☆Cắt cỏ, đi săn, đánh cá, kiếm củi, công việc làm của người ở ẩn. Chỉ sự ở ẩn. Xem thí dụ ở chữ Sô 芻.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắt cỏ, đi săn, đánh cá, kiếm củi, công việc làm của người ở ẩn. Chỉ sự ở ẩn. Xem thí dụ ở chữ Sô 芻. sô lạp ngư tiều sô lạp ngư tiều ☆Cắt cỏ, đi săn, đánh cá, kiếm củi, công việc làm của người ở ẩn. Chỉ sự ở ẩn. Xem thí dụ ở chữ Sô 芻.