Hán Việt:

Tổng quan

cắt cỏ khô rơm cỏ khô

刍秣 · 刍粮 · 刍荛 · 刍议 · 刍豢 · 反刍 · 反刍物 · 反刍亚目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Hán Việt
Quảng Đôngco1
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổchryo
Baxter-Sagart[tsʰ]ro
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ro
Phản thiết葘尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 芻
  • Thiều Chửu Cắt cỏ, người cắt cỏ. Loài vật ăn cỏ gọi là {sô}. Rơm, cỏ khô. Như {sô cẩu} [芻狗] con chó rút bằng rơm bằng cỏ, ý nói là vật bỏ đi. Lão Tử [老子] : {Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu} [天地不仁, 以萬物爲芻狗] (Đạo Đức Kinh [道德經]) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm. Từ Nhụ viếng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刍〈动〉 (象形兼会意。甲骨文字形,从又(手)从草,表示以手取草。俗作芻。本义割草) 同本义 芻,刈草也。象包束草之形。--《说文》。按,象断草包束以饮马牛者也。 七曰刍粖之式。--《周礼·太宰》 淫刍荛者。--《左传·昭公十三年》 禁刍牧采樵。--《左传·昭公六年》 刍莝养马。--《越绝书·外传本事》 又如刍牧(割草放牧) 用草喂牲口 刍之三月。--《周礼·地官·充人》 又如刍养(饲养) 刍 〈名〉 喂牲畜的草 食以刍叔。--《庄子·列御寇》 馈之刍米。--《左传·僖公二十九年》 民争负 刍 chú ①喂牲畜用的草~秣。 ②割草。 【刍议】谦辞。指自己…

Eng

  • CC-CEDICT to mow or cut grass|hay|straw|fodder

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】側愚切【正韻】楚徂切,𠀤音初。【說文】刈草也。【詩·大雅】詢于芻蕘。【疏】芻者飼牛馬之草。【孟子】猶芻豢之悅我口。【趙註】草食曰芻。【韻會】羊曰芻,犬曰豢,皆以所食得名。 又【禮·祭統】士執芻。【註】藁也。【詩·小雅】生芻一束。【箋】苽草刈取以用曰芻,故曰生芻。 又草名。【小雅】終朝采綠。【箋】綠,王芻也。 又梵語謂僧曰苾芻。 又芻尼。【許彥周詩話】嘗作七夕詩,押潘尼字,難于屬和,後讀《藏經》,有呼喜鵲爲芻尼。 又姓。見【何氏姓苑】。 又【集韻】葘尤切,音鄒。【韓愈·駑驥詩】力小若易制,價微良易酬。渴飮一斗水,饑食一束芻。【六書正譌】芻象包束草之形,俗作蒭,非。【干祿字書】通作𦷝、𦱪。𦷝字原从艸从口从丑作。 考證:〔【孟子】猶芻豢之悅我口。【趙註】草牲曰芻。〕 謹照原文牲改食。

Thuyết Văn

刈艸也。 象包束艸之形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂可飤牛馬者。 叉愚切。古音在四部。

【芻】 (sô) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Nghĩa: ngải (Cắt cỏ.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蒭 · 𠣧 · 𦮊 · 𦱪 · 𦱻 · 𦷝 · 刍 · 茤 · 蒭 · 刍 · 芻 · 𦷝