ngư

Hán Việt: ngư · Pinyin:

Tổng quan

ngư dân câu cá

渔业 · 渔产 · 渔人 · 渔具 · 渔利 · 渔场 · 渔夫 · 渔妇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngư
Quảng Đôngjyu4
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổngio
Baxter-Sagart[ŋ](r)a
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ](r)a
Phản thiết牛據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 漁
  • Thiều Chửu Bắt cá, đánh cá. Âu Dương Tu [歐陽修] : {Lâm khê nhi ngư} [臨溪而漁] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Vào ngòi câu cá. Lấy bừa. {Ngư lợi} [漁利] lừa gạt lấy lời.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渔 (会意。从水,从鱼。小篆从二鱼。本义捕鱼) 同本义 渔,捕鱼也。--《说文》 命渔师伐蛟,命渔师始渔。--《礼记·月令》 獭祭鱼然后渔。--《诗·鲡传》 渔者走渊。--《淮南子·说林》 以渔采为业。--《汉书·王莽传》 临溪而渔,溪深而鱼肥。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如渔樵(打鱼砍柴);渔采(捕捞采集);渔事(捕渔业);渔弋(捕鱼猎禽);渔泽(可供垂钓的水泽);渔矶(可供垂钓的水边岩石); 掠夺 民方苦于侵渔,果所在响应。--方勺《方腊起义》 又如渔色渔财(猎取美女和财物);渔猎女色(似捕鱼打 渔yú ①捕鱼。 ②捕鱼的人。 ③侵占,掠夺。 ④泛…

Eng

  • CC-CEDICT fisherman|to fish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】語居切【集韻】【韻會】【正韻】牛居切,𠀤音魚。【說文】捕魚也。【易·繫辭】以佃以漁。 又侵取無擇曰漁。【禮·坊記】諸侯不下漁色。【註】漁色,取象捕魚,然中網取之,是無所擇。 又或作。【周禮·天官】人掌以時。 又水名,在漁陽。【水經注】漁水,出縣東南。 又姓,宋漁仲脩。 又【集韻】【正韻】𠀤牛據切,音御。義同。【韻會】本作𩼪。【徐曰】从二魚,魚多也。篆文从省。

Thuyết Văn

篆文𩼪。从魚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後篆文者、亦先二後上之例也。

【漁】 (ngư) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 魚 (ngư (Con cá. Có rất nhiều)) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)𩼪

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰻 · 䱷 · 䲣 · 𣿡 · 𤀯 · 𩵎 · 𩼪 · 渔 · 渔 · 漁 · 䱷 · 渔