蒼白
thương bạch
Hán Việt: thương bạch · Pinyin: cāng bái
Tổng quan
nhợt nhạt | xanh xao
Nghĩa
Việt
- Cihui nhợt nhạt | xanh xao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.白而微青的顏色。 2.形容人枯槁沒有血色。如:「她大病初癒,臉色蒼白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白而略微发青;灰白:脸色~|~的须发;形容没有旺盛的生命力:作品中的人物形象~无力。
Eng
- CC-CEDICT pale|wan
- Cihui pale; wan
ja
- JMdict pale|pallid