苛求的
hà cầu đích
Hán Việt: hà cầu đích · Pinyin: kē qiú de
Tổng quan
đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người), đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng... cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách dễ chán, chóng chán, khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh quá khe khắt đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ (tr…
Nghĩa
Việt
- Cihui đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người), đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng... cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách dễ chán, chóng chán, khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh quá khe khắt đặc biệt, đặc thù; c…