苟安

gǒu ān cẩu an

Hán Việt: cẩu an · Pinyin: gǒu ān

Tổng quan

xem 苟且偷安 ốt được yên thân thì thôi. cẩu an cẩu an ☆Cốt được yên thân thì thôi.

Cấu tạo: (cẩu) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 苟且偷安 ốt được yên thân thì thôi. cẩu an cẩu an ☆Cốt được yên thân thì thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苟且偷安。如:「我們不可只圖一時的苟安,必須隨時提高警覺,以防敵人偷襲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只顾眼前,暂且偷安:~一时。

Eng

  • CC-CEDICT see 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]
  • Cihui see 苟且偷安

ja

  • JMdict snatching a moment of rest|seeking temporary ease

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奋发