苟安
cẩu an
Hán Việt: cẩu an · Pinyin: gǒu ān
Tổng quan
cầu an; tạm bợ; sống tạm; sống gấp
只顾眼前,暂且偷安:~一时。
苟且偷安。如:「我們不可只圖一時的苟安,必須隨時提高警覺,以防敵人偷襲。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xem 苟且偷安[gǒu qiě tōu ān]; Cốt được yên thân thì thôi.; cầu an; tạm bợ; sống tạm; sống gấp; ốt được yên thân thì thôi.; tạm bợ; sống tạm; sống gấp
- Biên soạn 苟安 ǒu'ān v.o. seek momentary ease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苟且偷安。如:「我們不可只圖一時的苟安,必須隨時提高警覺,以防敵人偷襲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只顾眼前,暂且偷安:~一时。
Eng
- JMdict snatching a moment of rest
- JMdict seeking temporary ease
- Cihui see 苟且偷安
- Tần suất từ 苟安 ǒu'ān v.o. seek momentary ease
ja
- JMdict 苟安(こうあん)
other
- Nguồn khác Cốt được yên thân thì thôi