奮發

fèn fā phấn phát

Hán Việt: phấn phát · Pinyin: fèn fā

Tổng quan

khơi dậy hành động mạnh mẽ | tinh thần hăng hái

Cấu tạo: (phấn) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khơi dậy hành động mạnh mẽ | tinh thần hăng hái
  • Cihui phấn phát phấn phát ☆Như Phấn khởi 奮起 — Phấn phát 奮發: Ra sức tiến lên. »Nhất thinh phấn phát oai lôi, tiên phuông hậu tập trống hồi tấn binh« (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激勵振作。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「策慮愊億,義勇奮發。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「白每觀其銜恩撫躬,忠義奮發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神振作,情绪高涨~有为ㄧ~向上。

Eng

  • CC-CEDICT to rouse to vigorous action|energetic mood
  • Cihui to rouse to vigorous action; energetic mood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 发奋 · 发愤 · 昂扬

Từ trái nghĩa

消沉 · 苟安 · 颓丧