若合符節

ruò hé fú jié nhược hợp phù tiết

Hán Việt: nhược hợp phù tiết · Pinyin: ruò hé fú jié

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (hợp) + (phù) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 符節,以竹、木等製成,分成兩半,用來傳命或調兵遣將的信物。若合符節比喻兩件事物完全相同或一致。《孟子.離婁下》:「得志行乎中國,若合符節,先聖後聖,其揆一也。」宋.陸九淵〈與曾宅之書〉:「古聖賢之言,大抵若合符節。」

Eng

  • Cihui 若合符節 uòhéfújié f.e. match completely; fit exactly