若存若亡

ruò cún ruò wáng nhược tồn nhược vong

Hán Việt: nhược tồn nhược vong · Pinyin: ruò cún ruò wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (tồn) + (nhược) + (vong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 似有若無。《文選.馬融.長笛賦》:「微風纖妙,若存若亡。」《文選.王巾.頭陁寺碑文》:「況視聽之外,若存若亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有时记在心里,有时则忘记掉。用以形容若有若无,难以捉摸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有时记在心里,有时则忘记掉。《老子》"上士闻道,勤而行之;中士闻道,若存若亡;下士闻道,大笑之。"后用以形容若有若无,难以捉摸。